Bỏ qua đến nội dung chính
Thứ 2 – Thứ 6: 8:00 – 17:30

Bài 16: Các hàm xử lý ngày tháng & thời gian trong PHP

Danh sách các hàm xử lý ngày tháng & thời gian trong PHP

mktime()- Trả về dấu thời gian Unix (tại một thời điểm chỉ định)
timezone_open()- Tạo một đối tượng múi giờ (DateTimeZone object)
timezone_version_get()-Trả về phiên bản của cơ sở dữ liệu múi giờ.
strtotime()- Phân tích chuỗi thành một thời điểm, sau đó trả về dấu thời gian Unix tại thời điểm đó.
time()- Trả về dấu thời gian Unix (tại thời điểm hiện tại)
timezone_abbreviations_list()- Trả về một mảng chứa thông tin tên múi giờ, phần bù múi giờ từ GMT của tất các các múi giờ được hỗ trợ trong PHP.
timezone_identifiers_list()- Trả về một mảng tên của tất các các múi giờ được hỗ trợ trong PHP.
timezone_location_get()- Trả về thông tin vị trí của một một đối tượng múi giờ.
timezone_name_get()- Trả về tên múi giờ của một đối tượng múi giờ (DateTimeZone object)
timezone_offset_get()- Trả về phần bù múi giờ từ GMT.
getdate()- Trả về một mảng chứa các thông tin liên quan đến thời gian (bao gồm: ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây, . . .) ở thời điểm hiện tại hoặc một thời điểm được chỉ định dựa trên dấu thời gian Unix.
date_timezone_set()- Thiết lập lại múi giờ của một đối tượng ngày giờ.
date()- Trả về một chuỗi ngày giờ đã được định dạng (các thông tin thời gian được phân tích lấy ra từ dấu thời gian Unix)
date_format()- Trả về một chuỗi ngày giờ đã được định dạng (các thông tin thời gian được lấy từ một đối tượng ngày giờ)
checkdate()- Kiểm tra một ngày, xem coi nó có phải là một ngày hợp lệ dựa theo lịch Gregorian (lịch Tây) hay không.
date_add()- Cộng thêm thời gian vào một đối tượng ngày giờ.
date_create()- Tạo một đối tượng ngày giờ.
date_create_from_format()- Tạo một đối tượng ngày giờ (dựa theo một mẫu chỉ định)
date_date_set()- Thiết lập lại ngày, tháng, năm của đối tượng ngày giờ.
date_default_timezone_get()- Trả về tên múi giờ được sử dụng mặc định bởi các hàm date/time trong tập lệnh hiện tại.
date_default_timezone_set()- Thiết lập múi giờ được sử dụng mặc định bởi các hàm date/time trong tập lệnh hiện tại.
date_diff()- Trả về một đối tượng khoảng thời gian (DateInterval object) chứa các thông tin chênh lệch thời gian giữa hai đối tượng ngày giờ.
date_get_last_errors()- Trả về một mảng chứa các cảnh báo (warning) và các lỗi (error) được tìm thấy trong một chuỗi ngày giờ.
date_isodate_set()- Thiết lập lại ngày, tháng, năm của một đối tượng ngày giờ dựa theo tiêu chuẩn ISO 8601.
date_modify()- Cộng thêm / trừ bớt thời gian của một đối tượng ngày giờ.
date_sub()- Trừ bớt thời gian của một đối tượng ngày giờ.
date_time_set()- Thiết lập lại giờ, phút, giây của một đối tượng ngày giờ.
date_timestamp_get()- Trả về dấu thời gian Unix (từ một đối tượng ngày giờ)
date_timestamp_set()- Thiết lập lại đối tượng ngày giờ dựa trên dấu thời gian Unix.
date_timezone_get()- Trả về múi giờ được sử dụng bởi đối tượng ngày giờ.
gmdate()- Trả về một chuỗi ngày giờ GMT đã được định dạng (các thông tin thời gian được phân tích lấy ra từ dấu thời gian Unix)
gmmktime()- Trả về dấu thời gian Unix (tại một thời điểm GMT chỉ định)
idate()- Trả về một thông tin cụ thể liên quan đến thời gian (ví dụ: ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây, . . . .) ở thời điểm hiện tại hoặc một thời điểm được chỉ định dựa trên dấu thời gian Unix.
localtime()- Trả về một mảng chứa các thông tin liên quan đến thời gian (bao gồm: ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây, . . .) ở thời điểm hiện tại hoặc một thời điểm được chỉ định dựa trên dấu thời gian Unix.

Yêu cầu tư vấn

Để lại thông tin, Newnet sẽ liên hệ lại với bạn trong thời gian sớm nhất.